Dự án trạm quan trắc môi trường
Dự án trạm quan trắc môi trường

Căn cứ pháp lý cho việc phát triển công nghệ 4.0 trong việc quan trắc môi trường

– Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu;

– Nghị định 155/2016/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

– Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao

– Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường

– Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

– Căn cứ vào Thông tư 24/2017/TT-BTNMT  ngày 01 tháng 09 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật quan trắc môi trường.

Công Ty Kỹ Thuật và Giải Pháp 2TC Việt Nam chuyên cung cấp thiết bị đo, tư vấn thiết kế, thi công Hệ thống truyền dữ liệu Quan Trắc Môi Trường tự động từ nhà máy sản xuất đến Sở Tài Nguyên và Môi Trường tất cả các tỉnh thành trên cả nước đáp ứng đúng yêu cầu Thông tư 24/2017/TT-BTNMT QUY ĐỊNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ngày 1/9/2017 của Bộ TNMT.

Hệ thống gồm 3 bộ phận

1: Hệ thống tại các cơ sở các khu công nghiệp, các khu chế suất… (nơi cần giám sát)

 – Vận hành quản lý hệ thông các trạm quan trắc môi trường tự động liên tục.

 – Kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo định kỳ đảm bảo số liệu chính xác, trung thực

 – Truyền số liệu quan trắc được về Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

2: Hệ thống tại sở tài nguyên môi trường địa phương, đơn vị trực tiếp quản lý

– Hướng dẫn các cơ sở trong việc thiết lập hệ thống truyền nhận số liệu (setup, định dạng, kết nối)

– Tiếp nhận trực tiếp số liệu truyền về từ các cơ sở

– Chịu trách nhiệm theo dõi giám sát số liệu quan trắc tự động liên tục trực tuyến, xử lý các vấn đề, ra quyết định đối với các sự cố xảy ra đối với môi trường được phát hiện từ hệ thống.

– Kiểm tra, giám sát trực tiếp, định kỳ hệ thống trạm đối với các thành phần liên quan trực tiếp đến công đoạn thu nhận, lưu giữ và truyền số liệu về Sở

– Truyền số liệu về Bộ Tài nguyên và môi trường.

3: Hệ thống tại sở tài nguyên môi trường trung ương.

– Ban hành các quy định, điều chỉnh thay đổi đối với cơ chế, hình thức, mô hình truyền số liệu khi cần thiết để đảm bảo việc theo dõi, giám sát hoạt  động BVMT tại các cơ sở được diễn ra bảo mật, an toàn trung thực và chính xác.

– Tiếp nhận trực tiếp số liệu truyền về từ các Sở Tài nguyên và Môi trường.

– Tiếp nhận trực tiếp số liệu truyền về đối với các trường hợp giám sát đặc biệt theo chương trình giám sát của Bộ.

 

Các thông số đo của trạm quan trắc online

thông số đo

Các thông số quan trắc môi trường nước thải

Các thông số quan trắc môi trường khí thải

Một số thiết bị của trạm quan trắc online.

1: Đầu đo COD

COD

– Đầu dò loại kỹ thuật số, sử dụng công nghệ Memosens kết nối với thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu CM444.

– Phương pháp đo: hấp thụ quang học UV, loại gắn trực tiếp xuống nước thải

– Ứng dụng trong môi trường nước thải (non-hazardous area)

– Dãy đo: 0~1,000 mg/l COD

– Sai số: 2% ngưỡng trên của dãy đo

– Giới hạn phát hiện: 0.3 mg/l COD

– Cáp loại cố định, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3 mét

– Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch

– Nhiệt độ làm việc: 5 – 50 °C

– Áp suất làm việc: 0.5 – 10 bar

– Vật liệu sensor: thép không gỉ 1.4404, cửa sổ quang học: thủy tinh Quartz, vòng đai O: EPDM

– Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước

2: Đầu đo pH tích hợp nhiệt độ chuyên dùng cho nước thải 

pH– Đầu dò loại kỹ thuật số, sử dụng công nghệ Memosens kết nối với thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu. Đầu dò có khả năng tháo rời khỏi dây cáp để cân chỉnh trong  phòng thí nghiệm, lưu trữ dữ liệu hiệu chỉnh tại đầu đo.

– Phương pháp đo: điện cực thủy tinh, tích hợp đầu dò nhiệt độ

– Dãy đo pH, nhiệt độ: 0~14 pH, 0-110ºC

– Điện cực thủy tinh loại 13mm, điện cực guard

– Chất liệu vỏ bảo vệ: PPS, phần điện cực tiếp xúc với nước thải: thủy tinh với lớp màng không chất chì

– Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước

– Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch

– Kết nối cáp loại wire terminals, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3 mét

3: Sensor đo TSS

TSS

-Đầu dò loại kỹ thuật số, sử dụng công nghệ Memosens kết nối với thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu CM444.

-Phương pháp đo: loại quang học với 2 nguồn phát LED và 4 nguồn thu tín hiệu giúp gia tăng độ chính xác của giá trị đo

-Ứng dụng trong môi trường nước thải sau xử lý (non-hazardous area)

-Sensor loại digital theo công nghệ Memosens, chức năng kiểm tra sensor tự động (automatic sensorcheck)

-Dãy đo: 0~1,000 mg/l

-Cáp loại cố định, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3 mét

-Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch

-Nhiệt độ làm việc: -5 ~ 50 °C

-Áp suất làm việc: 0.5 ~ 10 bar

-Vật liệu sensor: thép không gỉ, chống ăn mòn

-Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước

4: Sensor đo TSS (Tổng chất rắn lơ lững)

TSS sensor

– Kết nối, hiển thị với bộ điều khiển trung tâm Naïade (mục 1)

– Nguyên lý đo đạc : quang học (spectrocopy)

– Dãy đo : 0-1000 mg/l (có thể mở rộng 0-2000 mg/l)

– Độ chính xác : +/- 3% dãy đo

– Độ lặp lại : 0.1 mg/l

– Giới hạn phát hiện nhỏ nhất : 1 mg/l

– Chu kỳ đo : liên tục, theo khoảng thời gian (tùy chọn)

– Tự động làm sạch sensor theo chu kỳ cài đặt.

5: Module Đo Độ Màu

– Nguyên lý đo đạc : hấp thụ UV

– Ưu điểm : không tiếp xúc với mẫu nước đo nên tăng tuổi thọ thiết bị và dễ dàng bảo trì (không sử dụng hóa chất phản ứng trong quá trình đo)

– Dãy đo độ màu : 0-2000 Pt-Co

– Độ chính xác : +/- 3 – 5% dãy đo

– Độ lặp lại : 0.1 mg/l

– Giới hạn phát hiện nhỏ nhất : 1 mg/l

– Chu kỳ đo : liên tục, theo khoảng thời gian (tùy chọn)

– Tự động làm sạch module theo chu kỳ cài đặt.

– Lắp đặt bên trong bộ hiển thị trung tâm Naïade

6: Sensor Đo DO

do

–  Nguyên lý đo đạc : quang học

– Giải đo : 0.01-100 mg/l

– Sai số : ±1% giá trị đo

– Độ lặp lại :  ±1% giá trị đo

– Độ phân giải : 0.01 mg/l

– Có tích hợp bù nhiệt độ và áp suất  đi kèm.

– Vật liệu : thân và mảng đo : POM; Cathod : vàng; Anode / tham chiếu : bạc / bạc brom

– Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước.

 

7: Module đo Nitrate và TN

– Kết nối, hiển thị với bộ điều khiển trung tâm (mục 1), gồm một module phát và một module thu.

– Nguyên lý đo đạc : hấp thụ UV

– Ưu điểm : không tiếp xúc với mẫu nước đo nên tăng tuổi thọ thiết bị và dễ dàng bảo trì (không sử dụng hóa chất phản ứng trong quá trình đo)

8: Chỉ tiêu Nitrate

– Dãy đo : 0-100 mg/l

– Độ chính xác : +/- 2% dãy đo

– Độ lặp lại : +/- 2% dãy đo

9: Chỉ tiêu TN

– Dãy đo : 0-100 mg/l

– Độ chính xác : +/- 2% dãy đo

– Độ lặp lại : +/- 2% dãy đo

– Chu kỳ đo : liên tục, theo khoảng thời gian (tùy chọn)

– Tự động làm sạch module theo chu kỳ cài đặt.

– Lắp đặt bên trong bộ hiển thị trung tâm Naïade

10: Module đo Ammonium

– Kết nối, hiển thị với bộ điều khiển trung tâm Naïade (mục 1)

– Nguyên lý đo đạc : pha khí

– Dãy đo : 0-10 mg/l

– Độ chính xác : +/- 0.1

– Độ lặp lại : 0.1

– Giới hạn phát hiện nhỏ nhất : 0.1

– Chu kỳ đo : liên tục, theo khoảng thời gian (tùy chọn)

– Tự động làm sạch sensor theo chu kỳ cài đặt.

11: Module đo Phosphate ( PO4)

– Kết nối, hiển thị với bộ điều khiển trung tâm (mục 1), gồm một module phát và một module thu.

– Nguyên lý đo đạc : hấp thụ UV

– Ưu điểm : không tiếp xúc với mẫu nước đo nên tăng tuổi thọ thiết bị và dễ dàng bảo trì (không sử dụng hóa chất phản ứng trong quá trình đo)

– Dãy đo : 0-10 mg/l

– Độ chính xác : +/- 2% dãy đo

– Độ lặp lại : +/- 2% dãy đo

12: Thiết Bị Đo Lưu Lượng Kênh Hở

ultra3

– Thiêt bị đo lưu lượng tự động cho kênh hở có lưu lượng: 0~20,000 m3/ngày đêm

– Phương pháp đo: kênh hở, sử dụng sóng siêu âm tân số 125kHz, góc phát 12 độ

– Sai số: 0.25% của dãy đo, cáp sensor dài 05m

– Nhiệt độ hoạt động: 40-80 đo C

– Màn hình LCD, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng

– Bao gồm tính năng xử lý echo DATEM và sensor sun shield

– Ngõ ra analog 0/4~20mA và 3 ngõ ra relay điều khiển bơm

– Gắn tường, cấp bảo vệ IP65 cho transmitter, IP68 cho sensor

– Nguồn cấp: 230VAC

13: Tủ điện bảo vệ, chống sét, kết nối máy tính và các phụ kiện lắp đặt khác

tủ điện

-Tủ điện lắp đặt trong nhà là loại tủ 2 lớp, thép dày, chân đế, thông gió bằng quạt và cách điện tốt, có khóa để bảo vệ các thiết bị. Kích thước tủ: 1200x1800x600 hoặc tương đương.

-Có chống sét lan truyền nguồn bằng biến áp cách ly.

-Có tích hợp cảm biến nhiệt độ bên trong tủ để tự động chạy quạt hút khi nhiệt độ vượt quá ngưỡng cho phép.

-Bơm hút mẫu nước thải 2 cái, chạy luân phiên, được điều khiển bằng PLC.

-Bể chứa mẫu bằng inox, có xả đáy.

-Các phụ kiện (ống nhựa, CB…) lắp đặt khác để hoàn thiện hệ thống

14: Kết nối với máy tính tại nhà máy xử lý nước thải tập trung

Tất cả các thông số quan trắc sẽ được đưa về và hiển thị trên máy tính tại phòng điều khiển của trạm quan trắc với khoảng cách từ 10~100m.

-Kết nối máy tính qua cổng Ethernet Modbus TCP/IP hoặc Modbus RS485 để hiển thị tất cả thông số quan trắc

-Đường truyền internet kết nối từ tủ điện về máy tính trong nhà máy.

-Có phần mềm đi kèm để hiển thị, lưu trữ, xuất ra file excel để báo cáo tại chỗ trong nhà máy.

15. Tất cả các thông số quan trắc sẽ kết nối với Bộ truyền dữ liệu: hiển thị trên màn hình HMI , và truyền lên Sở tài nguyên môi trường qua đường truyền internet tự động và liên tục.

 

Mọi hình thức hợp tác kinh doanh xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ GIẢI PHÁP 2TC VIỆT NAM

Hotline: 0981 922 089 
VPGD: Tòa nhà C37 Bắc Hà, số 17 Tố Hữu, TP. Hà Nội
Email: hoangnv@2tctech.vn

 

Trả lời

Close Menu